| 31. |
SC. TN Nghiêm Lạc
(Trần Thị Kim Hảo) |
1967 |
29
(1991) |
Chùa Thiền Tôn 1
Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh |
| 32. |
SC. TN Như Phước
(Phan Thị Thu Lan) |
1970 |
25
(1995) |
Chùa Linh Chưởng
Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 33. |
SC. TN Diệu Minh
(Lê Thị Bước) |
1942 |
25
(1995) |
Chùa Phật Đà
Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 34. |
SC. TN Quảng Tú
(Lê Thị Tuyết Mai) |
1965 |
26
(1994) |
Chùa Thiên Bản
Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh |
| 35. |
SC. TN Thánh Ngọc
(Lê Ngọc Bích) |
1974 |
25
(1995) |
Chùa Từ Khánh
Quận 4, Tp. Hồ Chí Minh |
| 36. |
SC. TN Ngộ Tịnh
(Võ Thị Tố Loan) |
1946 |
26
(1994) |
Chùa Tịnh Quang
Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh |
| 37. |
SC. TN Huệ Liên
(Nguyễn Thị Tuyết) |
1974 |
25
(1995) |
Chùa Bồ Đề Lan Nhã
Quận 6, Tp. Hồ Chí Minh |
| 38. |
SC. TN Chơn Kim
(Trần Thị Vàng) |
1969 |
25
(1995) |
Chùa Bửu Quang
Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh |
| 39. |
SC. TN Diệu Minh
(Trương Ánh Phượng) |
1969 |
25
(1995) |
Chùa Bửu Quang
Quận 8, Tp. Hồ Chí Minh |
| 40. |
SC. TN Viên Thục
(Đặng Thị Thạch Anh) |
1965 |
25
(1995) |
Chùa Pháp Vương
Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh |
| 41. |
SC. TN Huệ Khánh
(Lê Thị Hồng Yến) |
1972 |
25
(1995) |
Chùa Phước Thiện
Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh |
| 42. |
SC. TN Huệ Trí
(Nguyễn Thị Hồng) |
1966 |
25
(1995) |
Chùa Linh Sơn
Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh |
| 43. |
SC. TN Huệ Hải
(Đinh Kim Thuận) |
1963 |
29
(1991) |
Chùa Trúc Lâm
Quận 12, Tp. Hồ Chí Minh |
| 44. |
SC. TN Diệu Huệ
(Lê Thị Tỏ) |
1940 |
26
(1994) |
Chùa Liên Hoa
Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 45. |
SC. TN Quảng Tâm
(Nguyễn Thị Quí) |
1966 |
26
(1994) |
Tịnh thất Thiên Ân
Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 46. |
SC. TN Trung Thành
(Trần Thị Thanh Hằng) |
1969 |
25
(1995) |
Chùa Tiên Long
Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 47. |
SC. TN Huệ Liên
(Trần Thị Huệ) |
1967 |
25
(1995) |
Tịnh xá Ngọc Phương
Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 48. |
SC. TN Hiệp Liên
(Ngô Thị Phương Yến) |
1971 |
25
(1995) |
Tịnh xá Ngọc Phương
Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 49. |
SC. TN Thông Liên
(Phan Thị Kim Dung) |
1971 |
25
(1995) |
Tịnh xá Ngọc Phương
Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| 50. |
SC. TN Như Hằng
(Hoa Thị Thu Ngân) |
1962 |
29
(1991) |
Chùa Long Thành
Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
| 51. |
SC. TN Như Nghĩa
(Nguyễn Thị Phương Thảo) |
1958 |
29
(1991) |
Chùa Từ Vân
Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
| 52. |
SC. TN Tịnh Thiền
(Lê Thị Phương Thảo) |
1964 |
28
(1992) |
Tịnh xá Kỳ Hoàn
Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh |
| 53. |
SC. TN Như Nguyệt
(Phạm Thị Nguyệt Nga) |
1948 |
26
(1994) |
Chùa Huệ Quang
Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 54. |
SC. TN Huệ Liên Liên
(Trần Thị Anh Đào) |
1961 |
26
(1994) |
Tịnh xá Ngọc Thành
Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 55. |
SC. TN Huệ Khánh
(Lý Thu Uyên) |
1969 |
25
(1995) |
Tịnh thất An Lạc
Quận Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh |
| 56. |
SC. TN Như Lợi
(Trần Thị Được) |
1951 |
36
(1984) |
Chùa Giác Trí
Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh |
| 57. |
SC. TN Bảo Hoa
(Sử Thị Phương) |
1972 |
26
(1994) |
Chùa Vạn Quang
Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh |
| 58. |
SC. TN Huệ Minh
(Võ Thị Nương) |
1959 |
26
(1994) |
Chùa Vạn Phước
Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 59. |
SC. TN Huệ Hòa
(Lê Thị Cẩm Vân) |
1963 |
27
(1993) |
Chùa Vạn Phước
Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 60. |
SC. TN Huệ Liên
(Lâm Thị Hồng) |
1971 |
26
(1994) |
Chùa Vạn Phước
Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 61. |
SC. TN Huệ Bạch
(Lê Thị Kim Vân) |
1934 |
26
(1994) |
Chùa Bình An
Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 62. |
SC. TN An Trí
(Trần Thị Ngọc Bích) |
1969 |
26
(1994) |
Chùa Bình An
Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 63. |
SC. TN Huệ Bình
(Dương Thị Phượng) |
1968 |
25
(1995) |
Chùa Bình An
Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 64. |
SC. TN Diệu Hiếu
(Tào Thị Thanh Thủy) |
1972 |
25
(1995) |
Chùa Mai Sơn
Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 65. |
SC. TN Chiếu Hồng
(Quách Thị Son) |
1951 |
26
(1994) |
Chùa Pháp Vân
Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh |
| 66. |
SC. TN Tâm Thành
(Đinh Thị Thu Thủy) |
1974 |
25
(1995) |
Chùa Pháp Đạt
Huyện Hóc Môn, Tp. Hồ Chí Minh |